ngỏm dậy
unknown
Nhanh chóng chuyển từ tư thế nằm sang tư thế ngồi dậy.
Nhật
急に起き上がる
Anh
sit up suddenly
Hàn
갑자기 일어나다
Phát âm
Bắc
/ŋɔ̰m˧˩˧ zə̰ʔj˨˩/
Trung
/ŋɔm˧˩˨ jə̰j˨˨/
Nam
/ŋɔm˨˩˦ jəj˨˩˨/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Nhanh chóng chuyển từ tư thế nằm sang tư thế ngồi dậy.
vi Nghe thấy tiếng động, anh ấy ngỏm dậy ngay lập tức.
Nhật 急に起き上がる
物音を聞いて、彼は急に起き上がった。
Anh sit up suddenly
Hearing the noise, he sat up suddenly.
Hàn 갑자기 일어나다
소리를 듣고 그는 갑자기 일어났다.
Cấu tạo
ngỏm / dậy / 𥆽跩
▸
Cấu tạo
ngỏm / dậy / 𥆽跩
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥆽跩
Ứng viên theo âm tiết
ngỏm
𥆽
dậy
跩(𧻭)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ngỏm / ngỏm củ tỏi
▸
Tương tự
ngỏm / ngỏm củ tỏi
Dùng
tom ngỏm / tỉnh dậy / thức dậy / ngủ dậy …
▸
Dùng
tom ngỏm / tỉnh dậy / thức dậy / ngủ dậy …