người đồng tính
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy là một người đồng tính và luôn sống thật với bản thân.
Nhật 同性愛者
彼は自分に正直に生きる同性愛者だ。
Anh homosexual person
He is a homosexual person and always lives truthfully to himself.
Hàn 동성애자
그는 자신에게 솔직하게 사는 동성애자이다.
Cấu tạo
người / đồng tính / ghép từ người + đồng tính …
▸
Nguồn gốcghép từ người + đồng tính