ngày rằm
Phát âm
Bắc
/ŋa̤j˨˩ za̤m˨˩/
Trung
/ŋaj˧˧ ʐam˧˧/
Nam
/ŋaj˨˩ ɹam˨˩/
Nghe
unknown
ngày rằm
full moon day
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
ngày rằm
Ngày mười lăm của một tháng âm lịch, thường gắn liền với sự kiện trăng tròn.
vi Mọi người thường đi lễ chùa vào ngày rằm hàng tháng.
Cấu tạo
ngày / rằm
▸
Cấu tạo
ngày / rằm
Tương tự
hai rằm
▸
Tương tự
hai rằm
Dùng
ban ngày / ngày mai / ngày nay / ngày trước
▸
Dùng
ban ngày / ngày mai / ngày nay / ngày trước