goigoi

ngào ngạt

Tính từ
Có mùi thơm rất đậm đà, lan tỏa rộng rãi và gây ấn tượng mạnh.
Nhật 芳香
Anh intensely fragrant
Hàn 향기
Phát âm Bắc /ŋa̤ːw˨˩ ŋa̰ːʔt˨˩/ Trung /ŋaːw˧˧ ŋa̰ːk˨˨/ Nam /ŋaːw˨˩ ŋaːk˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Có mùi thơm rất đậm đà, lan tỏa rộng rãi và gây ấn tượng mạnh.

vi Mùi hương hoa sữa tỏa ra ngào ngạt trong đêm.

Nhật 芳香

夜になるとナイトセストラムの香りが強く漂う。

Anh intensely fragrant

The fragrance of milkwood flowers is intensely fragrant in the night.

Hàn 향기

밤이 되면 야래향의 향기가 진하게 퍼진다.

Cấu tạo
ngào / ngạt / 敖歹
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
敖歹
Ứng viên theo âm tiết
ngào 敖(𢳆) ngạt 歹(𠿸)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
khoẻ / vững mạnh / ngào / chết ngạt …
▸
Dùng
ngọt ngào / nghẹn ngào / ngạt ngào / ngạt thở …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.