nao nức
Tính từ
Có hoặc thể hiện sự nhiệt tình, phấn khích và nôn nóng cao độ để làm điều gì đó hoặc mong chờ điều gì sắp tới.
Nhật
待ちわびる
Anh
eager
Hàn
간절히 바라는
Phát âm
Bắc
/naːw˧˧ nɨk˧˥/
Trung
/naːw˧˥ nɨ̰k˩˧/
Nam
/naːw˧˧ nɨk˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Có hoặc thể hiện sự nhiệt tình, phấn khích và nôn nóng cao độ để làm điều gì đó hoặc mong chờ điều gì sắp tới. Tính chất & trạng thái
vi Bọn trẻ đang nao nức chờ đợi kỳ nghỉ.
Nhật 待ちわびる
子供たちは休暇を熱望している。
Anh eager
The children are eager for the holiday.
Hàn 간절히 바라는
아이들은 휴가를 간절히 기다리고 있다.
Cấu tạo
nao / nức / 呶𢢉
▸
Cấu tạo
nao / nức / 呶𢢉
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
呶𢢉
Ứng viên theo âm tiết
nao
呶
nức
𢢉(𢴚)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
náo nức / hăng hái / hăng say / hăm hở …
▸
Tương tự
náo nức / hăng hái / hăng say / hăm hở …
Dùng
nôn nao / no nao / nức tiếng / nức nở …
▸
Dùng
nôn nao / no nao / nức tiếng / nức nở …