goigoi

Nam Mỹ

Tính từ
Thuộc về lục địa Nam Mỹ.
Nhật 南米の
Anh South American
Hàn 남아메리카의
+2 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /naːm˧˧ miʔi˧˥/ Trung /naːm˧˥ mi˧˩˨/ Nam /naːm˧˧ mi˨˩˦/
Nghe
3 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
3 nghĩa
▸

Tính từ

Nghĩa 1 Tính từ
Thuộc về lục địa Nam Mỹ. Địa điểm, tòa nhà & dịch vụ công cộngChủ đề Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Nhiều loài động vật Nam Mỹ chỉ sinh sống ở lưu vực sông Amazon.

Nhật 南米の

多くの南米の動物種はアマゾン川流域にのみ生息している。

Anh South American

Many South American animal species only live in the Amazon River basin.

Hàn 남아메리카의

많은 남아메리카의 동물 종들은 아마존강 유역에서만 서식한다.

Danh từ riêng

Nghĩa 2 Danh từ riêng
Châu lục tạo thành phần phía nam của châu Mỹ. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Bạn thân của tôi đã làm việc ở Nam Mỹ được hai năm.

Nhật 南アメリカ

私の親友は南アメリカで2年間働いている。

Anh South America

My close friend has worked in South America for two years.

Hàn 남아메리카

내 친한 친구는 남아메리카에서 2년 동안 일하고 있다.

Nghĩa 3 Danh từ riêng
Lục địa nằm ở phía đông của Thái Bình Dương và phía tây của Đại Tây Dương, phía nam của Bắc Mỹ; đây là phần phía nam của toàn bộ châu Mỹ. Địa điểm, tòa nhà & dịch vụ công cộngChủ đề Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Tôi đã đi du lịch Nam Mỹ cùng bạn tôi vào năm ngoái.

Nhật 南米

私は去年、友人と一緒に南米へ旅行した。

Anh South America

I traveled to South America with my friend last year.

Hàn 남미

나는 작년에 내 친구와 함께 남미로 여행을 갔다.

Cấu tạo
nam / mỹ
▸
Dùng
việt nam / nam tử / hải nam / nam giới …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.