nai
Chi tiết
3 senses
▸
Danh từ
Danh từ này chỉ một loài hươu lớn cụ thể có nguồn gốc từ tiểu lục địa Ấn Độ và Đông Nam Á.
vi Một con nai lớn đang gặm cỏ trong khu rừng sâu.
Tính từ
Tính từ này được dùng để miêu tả một người ngây thơ, khờ khạo hoặc thiếu kinh nghiệm sống.
vi Cô ấy vẫn còn rất nai và chưa hiểu nhiều về thế giới xung quanh.
Động từ
Động từ này chỉ hành động thắt chặt một thứ gì đó hoặc cố định nó chắc chắn bằng dây đai.
vi Anh ấy nai chặt chiếc thắt lưng da trước khi bắt đầu hành trình.