nực cười
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tiếng Nhật ばかげた
Thật nực cười khi anh ta đổ lỗi cho người khác về sai lầm của mình.
彼が自分の過ちを他人のせいにするのはばかげている。
Tiếng Anh ridiculous
Thật nực cười khi anh ta đổ lỗi cho người khác về sai lầm của mình.
It is ridiculous that he blames others for his own mistakes.
Tiếng Hàn 터무니없는
Thật nực cười khi anh ta đổ lỗi cho người khác về sai lầm của mình.
그가 자신의 잘못을 남 탓으로 돌리는 것은 터무니없다.
vi Thật nực cười khi anh ta đổ lỗi cho người khác về sai lầm của mình.
Cấu tạo
nực / cười / ghép từ nực + cười …
▸
Nguồn gốcghép từ nực + cười