nồi niêu xoong chảo
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Trong bếp có đầy đủ nồi niêu xoong chảo.
Nhật 調理器具
キッチンには調理器具が一通りそろっている。
Anh kitchenware
There are plenty of pots and pans in the kitchen.
Hàn 조리 도구
주방에는 조리 도구가 골고루 갖추어져 있다.
Cấu tạo
nồi niêu / xoong / chảo …
▸
Nguồn gốcghép từ nồi niêu + xoong + chảo