nỏ
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
vi Người thợ săn dùng nỏ để bắn chim.
Nhật クロスボウ
猟師はクロスボウを使って鳥を撃った。
Anh crossbow
The hunter used a crossbow to shoot birds.
Hàn 쇠뇌
사냥꾼은 석궁을 사용해 새를 쏘았다.
Trạng từ
vi Tôi nỏ biết chuyện gì đang xảy ra.
Nhật 〜ない
私は何が起きているのか知らない。
Anh not
I do not know what is happening.
Hàn ~ 않다
저는 무슨 일이 일어나고 있는지 모릅니다.