nò
Phát âm
Bắc
/nɔ̤˨˩/
Trung
/nɔ˧˧/
Nam
/nɔ˨˩/
Danh từ
nò
fish trap
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
nò
Một loại bẫy truyền thống được sử dụng để bắt cá ở các vùng sông nước và ao hồ.
vi Người dân địa phương dùng nò để bắt cá trên sông.
Cấu tạo
笯
▸
Cấu tạo
笯
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
笯
Ứng viên theo âm tiết
nò
笯
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nó / nọ / nõ / nỡ …
▸
Tương tự
nó / nọ / nõ / nỡ …