goigoi

nạng

Phát âm Bắc /na̰ːʔŋ˨˩/ Trung /na̰ːŋ˨˨/ Nam /naːŋ˨˩˨/
Nghe
crutch enpack representative only
Danh từ
crutch pack representative only
4 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
nạng Hành động cơ bảnChủ đề

Một thiết bị được sử dụng để hỗ trợ một người đi lại khi họ bị chấn thương hoặc khuyết tật vận.

vi Anh ấy phải đi bằng nạng vì gãy chân.

Nghĩa 2 Danh từ
nạng

Động từ

Nghĩa 3 Động từ
nạng

Tác dụng lực vào một vật gì đó để di chuyển nó đi hoặc đẩy bản thân ra khỏi một bề mặt.

vi Anh ấy nạng mạnh vào tường để đẩy chiếc thuyền đi.

Nghĩa 4 Động từ
nạng

Đuổi hoặc buộc một người hoặc động vật phải rời khỏi một nơi bằng cách đi theo hoặc đe dọa họ.

vi Đứa trẻ nạng con chó ra khỏi sân.

Cấu tạo
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
Ứng viên theo âm tiết
nạng (𣠺)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nâng / Năng / nặng / nẫng …
Dùng
chàng nạng / khạng nạng / chống nạng
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.