nạng
Nghĩa
4 nghĩa
▸
Danh từ
vi Anh ấy phải đi bằng nạng vì gãy chân.
Nhật 松葉杖
彼は足を骨折したため、杖を使って歩かなければならない。
Anh walking crutch
He has to walk with crutches because of a broken leg.
Hàn 목발
그는 다리가 부러져서 목발을 짚고 걸어야 한다.
Động từ
vi Anh ấy nạng mạnh vào tường để đẩy chiếc thuyền đi.
Nhật 押し出す
彼は壁を強く押し出してボートを動かした。
Anh to push off
He pushed off strongly against the wall to move the boat.
Hàn 밀어내다
그는 벽을 힘껏 밀어내어 보트를 이동시켰다.
vi Đứa trẻ nạng con chó ra khỏi sân.
Nhật 追い払う
子供が犬を庭から追い払った。
Anh to chase away
The child chased the dog away from the yard.
Hàn 쫓아내다
아이가 개를 마당에서 쫓아냈다.