nạng
Nghĩa
4 nghĩa
▸
Danh từ
Một thiết bị được sử dụng để hỗ trợ một người đi lại khi họ bị chấn thương hoặc khuyết tật vận.
vi Anh ấy phải đi bằng nạng vì gãy chân.
Động từ
Tác dụng lực vào một vật gì đó để di chuyển nó đi hoặc đẩy bản thân ra khỏi một bề mặt.
vi Anh ấy nạng mạnh vào tường để đẩy chiếc thuyền đi.
Đuổi hoặc buộc một người hoặc động vật phải rời khỏi một nơi bằng cách đi theo hoặc đe dọa họ.
vi Đứa trẻ nạng con chó ra khỏi sân.