goigoi

nơm nớp

Phát âm Bắc /nəːm˧˧ nəːp˧˥/ Trung /nəːm˧˥ nə̰ːp˩˧/ Nam /nəːm˧˧ nəːp˧˥/
Nghe
Tính từ
nơm nớp anxious
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
nơm nớp Tính chất & trạng tháiChủ đề

Tâm trạng luôn lo sợ và không yên lòng vì sợ hãi điều không hay sắp xảy đến bất cứ lúc nào.

vi Tôi luôn nơm nớp lo sợ về kết quả thi.

Cấu tạo
nơm
Tương tự
nao / phấp phỏng / bôn chôn / quợn …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.