quợn
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Tính từ
vi Tôi cảm thấy quợn sau khi ăn món đó.
Nhật 吐き気がする
それを食べてから吐き気がする。
Anh nauseous
I feel nauseous after eating that dish.
Hàn 메스꺼움
그 음식을 먹은 후 메스꺼움을 느낀다.
Động từ
vi Đừng có quợn trước những khó khăn.
Nhật 怯える
困難に直面して怖がるな。
Anh to be scared
Don't be scared in the face of difficulties.
Hàn 겁먹다
난관에 직면해서 겁먹지 마라.