nín tiếng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mọi người đều nín tiếng để nghe thông báo quan trọng.
Nhật 沈黙する
皆、重要な発表を聞くために沈黙した。
Anh keep silent
Everyone kept silent to hear the important announcement.
Hàn 침묵하다
모두 중요한 공고를 듣기 위해 침묵했다.