goigoi

minh ti

Danh từ
Thuật ngữ chỉ đơn vị hành chính của thế giới âm theo truyền thống.
Nhật Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh underworld office
Hàn Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Thuật ngữ chỉ đơn vị hành chính của thế giới âm theo truyền thống. Diễn ngôn & logicChủ đề
Nhật Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh underworld office
Hàn Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Nghĩa 2 Danh từ
Tên của một loại cây cảnh thường xanh thuộc giống Aglaonema.
Nhật Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh Aglaonema
Hàn Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
minh / ti / 冥司
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
冥司
Ứng viên theo âm tiết
minh 明 ti 司
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
li ti / tự ti / tổng công ti / âm ti …
▸
Dùng
chứng minh / bình minh / tết thanh minh / chứng minh thư …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.