miễn nhiệm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Hội đồng đã quyết định miễn nhiệm vị giám đốc điều hành.
Nhật 解任する
理事会は最高経営責任者の解任を決定した。
Anh dismiss
The board decided to dismiss the chief executive officer.
Hàn 해임하다
이사회는 최고경영자를 해임하기로 결정했다.
Cấu tạo
miễn / nhiệm / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 免任 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 免任