nhiệm vụ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ được giao một cách xuất sắc.
Nhật 任務
彼は割り当てられた任務を完璧に遂行した。
Anh task
He completed the assigned task excellently.
Hàn 임무
그는 할당된 임무를 훌륭하게 완수했다.
Cấu tạo
nhiệm / vụ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 任務 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 任務