mang tiếng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy bị mang tiếng xấu vì một hiểu lầm nhỏ.
Nhật 悪評が立つ
小さな誤解が原因で彼は悪評が立った。
Anh get a bad reputation
He got a bad reputation because of a small misunderstanding.
Hàn 악평을 듣다
작은 오해 때문에 그는 오명을 썼다.
Cấu tạo
mang / tiếng / ghép từ mang + tiếng
▸
Nguồn gốcghép từ mang + tiếng