cưu mang
Chi tiết
2 senses
▸
Cung cấp sự hỗ trợ và bảo vệ cho một người đang ở trong hoàn cảnh khó khăn hoặc tuyệt vọng.
vi Gia đình đó đã cưu mang anh ấy lúc khó khăn.
Một thuật ngữ dùng để chỉ quá trình mang thai một bào thai đang phát triển trong tử cung.
vi Người mẹ đang cưu mang đứa con trong bụng.