mở ra
Động từ
Mở ra là mở một thứ để lộ ra hoặc bắt đầu một trạng thái mới.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
To open or reveal.
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Mở ra là mở một thứ để lộ ra hoặc bắt đầu một trạng thái mới. Hành động cơ bản
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
To open or reveal.
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
mở / ra / 𨷑𠚢
▸
Cấu tạo
mở / ra / 𨷑𠚢
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𨷑𠚢
Ứng viên theo âm tiết
mở
𨷑(𨸈 / 𩦓)
ra
𠚢(𦋦)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mở / mở mắt / mở miệng / mở lòng …
▸
Tương tự
mở / mở mắt / mở miệng / mở lòng …
Dùng
cởi mở / mở cửa / mở đầu / mở màn …
▸
Dùng
cởi mở / mở cửa / mở đầu / mở màn …