goigoi

mở bảy

Phát âm Bắc /mə̰ː˧˩˧ ɓa̰j˧˩˧/ Trung /məː˧˩˨ ɓaj˧˩˨/ Nam /məː˨˩˦ ɓaj˨˩˦/
Động từ
mở bảy drive at full speed
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
mở bảy Hành động cơ bảnChủ đề

Cách nói dân dã chỉ việc điều khiển phương tiện giao thông chạy với tốc độ nhanh nhất có thể.

vi Anh ta lái xe mở bảy trên đường cao tốc vắng vẻ.

Cấu tạo
mở / bảy / 𨷑𦉱
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𨷑𦉱
Ứng viên theo âm tiết
mở 𨷑(𨸈 / 𩦓) bảy 𦉱
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thứ bảy / tháng bảy / năm bảy / ba bảy …
Dùng
cởi mở / mở cửa / mở đầu / mở màn …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.