mềm lòng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy đã mềm lòng trước những lời van xin của cô ấy.
Nhật 情にもろい
彼は彼女の懇願に情に負けた。
Anh soft-hearted
He was soft-hearted in the face of her pleas.
Hàn 마음이 약한
그는 그녀의 애원에 마음이 약해졌다.
Cấu tạo
mềm / lòng / ghép từ mềm + lòng …
▸
Nguồn gốcghép từ mềm + lòng