mật vụ
Phát âm
Bắc
/mə̰ʔt˨˩ vṵʔ˨˩/
Trung
/mə̰k˨˨ jṵ˨˨/
Nam
/mək˨˩˨ ju˨˩˨/
Nghe
Danh từ
mật vụ
secret agent
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
mật vụ
Diễn ngôn & logic
Người làm việc bí mật cho chính phủ hoặc tổ chức để thu thập thông tin hoặc thực hiện nhiệm vụ.
vi Một mật vụ đang theo dõi mục tiêu.
Cấu tạo
mật / vụ / 密務
▸
Cấu tạo
mật / vụ / 密務
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
密務
Ứng viên theo âm tiết
mật
密(蜜 / 𦟽 / 𦢉)
vụ
務
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
mật khẩu / bí mật / mật mã / mật thiết …
▸
Dùng
mật khẩu / bí mật / mật mã / mật thiết …