mạt thế
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Thời kỳ cuối cùng của một triều đại hoặc một giai đoạn lịch sử dài trong quá khứ.
vi Cuốn sách kể về những biến động trong thời kỳ mạt thế của triều đại.
Cấu tạo
mạt / thế / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 末世 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 末世