goigoi

mạt thế

Phát âm Bắc /ma̰ːʔt˨˩ tʰe˧˥/ Trung /ma̰ːk˨˨ tʰḛ˩˧/ Nam /maːk˨˩˨ tʰe˧˥/
Nghe
end of an era enpack representative only
Danh từ
end of an era pack representative only
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
mạt thế Diễn ngôn & logicChủ đề

Thời kỳ cuối cùng của một triều đại hoặc một giai đoạn lịch sử dài trong quá khứ.

vi Cuốn sách kể về những biến động trong thời kỳ mạt thế của triều đại.

Cấu tạo
mạt / thế / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 末世 …

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 末世

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
末世
Ứng viên theo âm tiết
mạt thế
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
thuyết mạt thế / hèn mạt / mạt kiếp / mạt sát …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.