mạch tuệ
Phát âm
Bắc
/ma̰ʔjk˨˩ twḛʔ˨˩/
Trung
/ma̰t˨˨ twḛ˨˨/
Nam
/mat˨˩˨ twe˨˩˨/
unknown
mạch tuệ
ear of grain
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
mạch tuệ
Phần đầu của cây ngũ cốc chứa các hạt giống, như lúa mì hoặc đại mạch.
vi Phần mạch tuệ chứa đầy hạt giống.
Cấu tạo
mạch / tuệ
▸
Cấu tạo
mạch / tuệ
Tương tự
trí tuệ / thông tuệ / sở hữu trí tuệ / mẫn tuệ
▸
Tương tự
trí tuệ / thông tuệ / sở hữu trí tuệ / mẫn tuệ
Dùng
ngắn mạch / đoản mạch / bản mạch / bo mạch …
▸
Dùng
ngắn mạch / đoản mạch / bản mạch / bo mạch …