goigoi

mù tịt

Phát âm Bắc /mṳ˨˩ tḭʔt˨˩/ Trung /mu˧˧ tḭt˨˨/ Nam /mu˨˩ tɨt˨˩˨/
Tính từ
mù tịt completely ignorant
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
mù tịt Tính chất & trạng tháiChủ đề

Hoàn toàn không biết hoặc không hiểu một chút gì về một vấn đề hay lĩnh vực cụ thể nào.

vi Tôi mù tịt về các vấn đề kỹ thuật máy tính.

Cấu tạo
mù / tịt
Tương tự
mù mờ / mù sương / mù / mù tạc …
Dùng
mù mịt / tối tâm mù mịt / mịt mù / sương mù …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.