mù tịt
Phát âm
Bắc
/mṳ˨˩ tḭʔt˨˩/
Trung
/mu˧˧ tḭt˨˨/
Nam
/mu˨˩ tɨt˨˩˨/
Tính từ
mù tịt
completely ignorant
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
mù tịt
Tính chất & trạng thái
Hoàn toàn không biết hoặc không hiểu một chút gì về một vấn đề hay lĩnh vực cụ thể nào.
vi Tôi mù tịt về các vấn đề kỹ thuật máy tính.
Cấu tạo
mù / tịt
▸
Cấu tạo
mù / tịt
Tương tự
mù mờ / mù sương / mù / mù tạc …
▸
Tương tự
mù mờ / mù sương / mù / mù tạc …
Dùng
mù mịt / tối tâm mù mịt / mịt mù / sương mù …
▸
Dùng
mù mịt / tối tâm mù mịt / mịt mù / sương mù …