goigoi

liên minh cá nhân

Danh từ
Một hình thức liên kết chính trị giữa các quốc gia riêng biệt nhưng có chung một người đứng đầu nhà nước.
Tiếng Nhật 同君連合
Tiếng Anh personal union
Tiếng Hàn 동군연합
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một hình thức liên kết chính trị giữa các quốc gia riêng biệt nhưng có chung một người đứng đầu nhà nước. Diễn ngôn & logicChủ đề
Tiếng Nhật 同君連合

Hai quốc gia này đã từng có một liên minh cá nhân.

これら二国はかつて同君連合だった。

Tiếng Anh personal union

Hai quốc gia này đã từng có một liên minh cá nhân.

These two nations once had a personal union.

Tiếng Hàn 동군연합

Hai quốc gia này đã từng có một liên minh cá nhân.

이 두 국가는 한때 동군연합이었다.

vi Hai quốc gia này đã từng có một liên minh cá nhân.

Cấu tạo
liên minh / cá nhân / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 聯盟個人 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 聯盟個人

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
聯盟個人
Ứng viên theo âm tiết
liên 連 minh 明 cá 个(個 / 箇 / 𩵜) nhân 人
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
liên minh bưu chính quốc tế / liên minh châu âu / liên minh châu phi / máy tính cá nhân …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.