lao dịch
Danh từ
Danh từ này chỉ những công việc chân tay rất nặng nhọc và mệt mỏi, thường được thực hiện như một hình phạt hoặc do bị bắt buộc.
Nhật
重労働
Anh
hard labor
Hàn
중노동
Phát âm
Bắc
/laːw˧˧ zḭ̈ʔk˨˩/
Trung
/laːw˧˥ jḭ̈t˨˨/
Nam
/laːw˧˧ jɨt˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Danh từ này chỉ những công việc chân tay rất nặng nhọc và mệt mỏi, thường được thực hiện như một hình phạt hoặc do bị bắt buộc. Diễn ngôn & logic
vi Anh ta phải làm những công việc lao dịch nặng nhọc.
Nhật 重労働
彼は厳しい重労働をさせられた。
Anh hard labor
He had to perform difficult hard labor.
Hàn 중노동
그는 고된 중노동을 해야 했다.
Cấu tạo
lao / dịch / 勞譯
▸
Cấu tạo
lao / dịch / 勞譯
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
勞譯
Ứng viên theo âm tiết
lao
勞(牢 / 嘮 / 嶗 / 癆)
dịch
譯
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lao tác / lao / lao tù / lao động sống …
▸
Tương tự
lao tác / lao / lao tù / lao động sống …
Dùng
lao động / cù lao / giải lao / công lao …
▸
Dùng
lao động / cù lao / giải lao / công lao …