goigoi

lụi

Phát âm Bắc /lṵʔj˨˩/ Trung /lṵj˨˨/ Nam /luj˨˩˨/
Nghe
Trạng từ
lụi thoughtlessly
+2 thêm nghĩa
3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa

Trạng từ

Nghĩa 1 Trạng từ
lụi Hành động cơ bảnChủ đề

Làm một việc gì đó một cách ngẫu nhiên hoặc không có sự suy nghĩ kỹ lưỡng.

vi Anh ấy làm lụi cho xong việc mà không hề kiểm tra lại.

Động từ

Nghĩa 2 Động từ
lụi

Trạng thái ngọn lửa hoặc sự việc dần tắt đi do không còn nguồn cung cấp năng lượng.

vi Ngọn nến dần lụi tắt trong đêm tối mênh mông.

Nghĩa 3 Động từ
lụi

Hành động đâm mạnh một vật nhọn vào một bề mặt hoặc một vật thể nào đó.

vi Hắn ta dùng một thanh sắt lụi mạnh vào đống rác.

Cấu tạo
𥟹
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥟹
Ứng viên theo âm tiết
lụi 𥟹
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lủi / lùi / lụi cụi / lụi hụi …
Dùng
tàn lụi
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.