lụi
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Trạng từ
Làm một việc gì đó một cách ngẫu nhiên hoặc không có sự suy nghĩ kỹ lưỡng.
vi Anh ấy làm lụi cho xong việc mà không hề kiểm tra lại.
Động từ
Trạng thái ngọn lửa hoặc sự việc dần tắt đi do không còn nguồn cung cấp năng lượng.
vi Ngọn nến dần lụi tắt trong đêm tối mênh mông.
Hành động đâm mạnh một vật nhọn vào một bề mặt hoặc một vật thể nào đó.
vi Hắn ta dùng một thanh sắt lụi mạnh vào đống rác.