lặng người
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô ấy lặng người khi nghe tin tức bất ngờ đó.
Nhật 呆然とする
彼女はその予期せぬニュースを聞いて呆然とした。
Anh to be stunned
She was stunned into silence when she heard that unexpected news.
Hàn 망연자실하다
그녀는 그 예상치 못한 뉴스를 듣고 망연자실했다.