lạt
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
vi Người thợ dùng lạt tre để buộc chặt các bó củi.
Nhật 竹紐
職人は薪の束を縛るために竹紐を使いました。
Anh bamboo string
The worker used bamboo strings to tie the bundles of wood tightly.
Hàn 대나무 끈
장인은 땔감 묶음을 묶기 위해 대나무 끈을 사용했다.
Tính từ
vi Món canh này hơi lạt nên tôi cần thêm chút muối.
Nhật 味が薄い
このスープは少し味が薄いので、塩がもう少し必要です。
Anh tasteless
This soup is a bit tasteless, so I need some more salt.
Hàn 싱거운
이 수프는 조금 싱거워서 소금이 좀 더 필요하다.