goigoi

lạt

Danh từ
Một dải mỏng hoặc sợi dây làm từ tre dùng để buộc hoặc thắt các đồ vật lại với nhau.
Nhật 竹紐
Anh bamboo string
Hàn 대나무 끈
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /la̰ːʔt˨˩/ Trung /la̰ːk˨˨/ Nam /laːk˨˩˨/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Một dải mỏng hoặc sợi dây làm từ tre dùng để buộc hoặc thắt các đồ vật lại với nhau. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Người thợ dùng lạt tre để buộc chặt các bó củi.

Nhật 竹紐

職人は薪の束を縛るために竹紐を使いました。

Anh bamboo string

The worker used bamboo strings to tie the bundles of wood tightly.

Hàn 대나무 끈

장인은 땔감 묶음을 묶기 위해 대나무 끈을 사용했다.

Tính từ

Nghĩa 2 Tính từ
(Phương ngữ miền Trung, miền Nam) Nhạt, thiếu vị mặn hoặc thiếu hương vị.

vi Món canh này hơi lạt nên tôi cần thêm chút muối.

Nhật 味が薄い

このスープは少し味が薄いので、塩がもう少し必要です。

Anh tasteless

This soup is a bit tasteless, so I need some more salt.

Hàn 싱거운

이 수프는 조금 싱거워서 소금이 좀 더 필요하다.

Cấu tạo
喇
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
喇
Ứng viên theo âm tiết
lạt 喇(𤁕 / 𥶁)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lát / lặt / lật / lạt nhách …
▸
Dùng
đà lạt / lễ lạt / bơ lạt
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.