goigoi

lưu cầu

Danh từ
Tượng thanh nghĩa của một loại gươm được mô tả có phần đính ngọc.
Nhật Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh jade-inlaid sword
Hàn Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /liw˧˧ kə̤w˨˩/ Trung /lɨw˧˥ kəw˧˧/ Nam /lɨw˧˧ kəw˨˩/
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Tượng thanh nghĩa của một loại gươm được mô tả có phần đính ngọc. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề
Nhật Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh jade-inlaid sword
Hàn Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.

Danh từ riêng

Nghĩa 2 Danh từ riêng
Lưu Cầu (Ryukyu). Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Bạn tôi vừa mượn một cuốn sách viết về Lưu Cầu từ thư viện.

Nhật 琉球

私の友人は図書館から琉球について書かれた本を借りたばかりだ。

Anh Ryukyu

My friend has just borrowed a book about Ryukyu from the library.

Hàn 류큐

내 친구는 도서관에서 류큐에 관해 쓰인 책을 방금 빌렸다.

Cấu tạo
lưu / cầu / 琉球
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
琉球
Ứng viên theo âm tiết
lưu 流(留 / 硫 / 琉 / 畱) cầu 求
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
tiếng lưu cầu / lưu ý / trung lưu / lưu niệm …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.