lưu cầu
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
Danh từ riêng
vi Bạn tôi vừa mượn một cuốn sách viết về Lưu Cầu từ thư viện.
Nhật 琉球
私の友人は図書館から琉球について書かれた本を借りたばかりだ。
Anh Ryukyu
My friend has just borrowed a book about Ryukyu from the library.
Hàn 류큐
내 친구는 도서관에서 류큐에 관해 쓰인 책을 방금 빌렸다.