lăn kềnh
unknown
Ngã xuống đột ngột và nằm bệt hoặc lăn trên mặt đất, thường là do bị đẩy, vấp ngã hoặc bị ngất xỉu bất ngờ.
Nhật
倒れる
Anh
fall flat
Hàn
넘어지다
Phát âm
Bắc
/lan˧˧ kə̤jŋ˨˩/
Trung
/laŋ˧˥ ken˧˧/
Nam
/laŋ˧˧ kəːn˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Ngã xuống đột ngột và nằm bệt hoặc lăn trên mặt đất, thường là do bị đẩy, vấp ngã hoặc bị ngất xỉu bất ngờ. Di chuyển & thể thao
vi Cậu bé trượt chân và lăn kềnh ra đất.
Nhật 倒れる
少年は足を踏み外して地面に倒れた。
Anh fall flat
The boy slipped and fell flat on the ground.
Hàn 넘어지다
소년은 발을 헛디뎌 땅바닥에 넘어졌다.
Cấu tạo
lăn / kềnh
▸
Cấu tạo
lăn / kềnh
Tương tự
chổng kềnh / cồng kềnh / lềnh kềnh / lăn kềnh
▸
Tương tự
chổng kềnh / cồng kềnh / lềnh kềnh / lăn kềnh
Dùng
lăn tăn / lăn cổ / lăn lóc / xe lăn …
▸
Dùng
lăn tăn / lăn cổ / lăn lóc / xe lăn …