goigoi

lăn kềnh

Phát âm Bắc /lan˧˧ kə̤jŋ˨˩/ Trung /laŋ˧˥ ken˧˧/ Nam /laŋ˧˧ kəːn˨˩/
Nghe
unknown
lăn kềnh fall flat
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 unknown
lăn kềnh

Ngã xuống đột ngột và nằm bệt hoặc lăn trên mặt đất, thường là do bị đẩy, vấp ngã hoặc bị ngất xỉu bất ngờ.

vi Cậu bé trượt chân và lăn kềnh ra đất.

Cấu tạo
lăn / kềnh
Tương tự
chổng kềnh / cồng kềnh / lềnh kềnh / lăn kềnh
Dùng
lăn tăn / lăn cổ / lăn lóc / xe lăn …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.