lói
Chi tiết
3 senses · 3 nghĩa
▸
sharp or piercing
Mô tả một ánh sáng, âm thanh hoặc màu sắc quá rực rỡ và mạnh mẽ gây khó chịu cho mắt.
vi Ánh sáng mặt trời quá lói làm tôi phải nhắm mắt lại.
tube-shaped firecracker
Một loại pháo có hình dạng ống nhỏ chứa thuốc nổ, thường dùng để tạo tiếng ồn khi lễ tết.
vi Những tiếng pháo lói vang lên trong ngày lễ hội.
alternative of lọi
Một hình thức viết thay thế của từ lọi, dùng để chỉ hành động làm gãy một bộ phận cơ thể.
vi Anh ấy bị lói chân sau khi ngã.