lét đét
Tính từ
Tính từ chỉ trạng thái loè loẹt, bề ngoài thô kệch, không gọn gàng.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
messy and awkward
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/lɛt˧˥ ɗɛt˧˥/
Trung
/lɛ̰k˩˧ ɗɛ̰k˩˧/
Nam
/lɛk˧˥ ɗɛk˧˥/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Tính từ chỉ trạng thái loè loẹt, bề ngoài thô kệch, không gọn gàng.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
messy and awkward
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
lét / đét / 𥉬担
▸
Cấu tạo
lét / đét / 𥉬担
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥉬担
Ứng viên theo âm tiết
lét
𥉬
đét
担
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lẹt đẹt / lét chừng / lét / khô đét …
▸
Tương tự
lẹt đẹt / lét chừng / lét / khô đét …
Dùng
chọc lét / xanh lét / leo lét / lấm lét …
▸
Dùng
chọc lét / xanh lét / leo lét / lấm lét …