lét
Danh từ
Làn nhìn nhanh và ngắn.
Tiếng Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Tiếng Anh
quick glance
Tiếng Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/lɛt˧˥/
Trung
/lɛ̰k˩˧/
Nam
/lɛk˧˥/
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa
2 nghĩa
Danh từ
Nghĩa 1
Danh từ
Làn nhìn nhanh và ngắn. Hành động cơ bản
Tiếng Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Tiếng Anh
quick glance
Tiếng Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Động từ
Nghĩa 2
Động từ
Đưa mắt nhìn nhanh theo hướng nào đó.
Tiếng Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Tiếng Anh
glance
Tiếng Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
𥉬
▸
Cấu tạo
𥉬
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥉬
Ứng viên theo âm tiết
lét
𥉬
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lết / lét chừng / lét đét
▸
Tương tự
lết / lét chừng / lét đét
Dùng
chọc lét / xanh lét / leo lét / lấm lét …
▸
Dùng
chọc lét / xanh lét / leo lét / lấm lét …