lái tim
Danh từ
Đây là một biến thể vùng miền được dùng ở miền Bắc để chỉ trái tim.
Nhật
心
Anh
heart
Hàn
심장
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Đây là một biến thể vùng miền được dùng ở miền Bắc để chỉ trái tim. Diễn ngôn & logic
vi Lái tim anh ấy luôn hướng về gia đình thân yêu.
Nhật 心
彼の心はいつも愛する家族に向いている。
Anh heart
His heart is always towards his dear family.
Hàn 심장
그의 심장은 항상 사랑하는 가족을 향해 있다.
Cấu tạo
lái / tim / 俚𢙭
▸
Cấu tạo
lái / tim / 俚𢙭
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
俚𢙭
Ứng viên theo âm tiết
lái
俚(梩)
tim
𢙭(𥿂 / 𦙦)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lái vọt / lái / lái buôn / lái đò
▸
Tương tự
lái vọt / lái / lái buôn / lái đò
Dùng
lái xe / tổ lái / bánh lái / tay lái …
▸
Dùng
lái xe / tổ lái / bánh lái / tay lái …