1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
lái tim
Diễn ngôn & logic
Đây là một biến thể vùng miền được dùng ở miền Bắc để chỉ trái tim.
vi Lái tim anh ấy luôn hướng về gia đình thân yêu.
Cấu tạo
lái / tim / 俚𢙭
▸
Cấu tạo
lái / tim / 俚𢙭
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
俚𢙭
Ứng viên theo âm tiết
lái
俚(梩)
tim
𢙭(𥿂 / 𦙦)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lái vọt / lái / lái buôn / lái đò
▸
Tương tự
lái vọt / lái / lái buôn / lái đò
Dùng
lái xe / tổ lái / bánh lái / tay lái …
▸
Dùng
lái xe / tổ lái / bánh lái / tay lái …