lá chắn
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Người lính giơ chiếc lá chắn lên để đỡ đòn.
Nhật 盾
兵士は攻撃を防ぐために盾を掲げた。
Anh shield
The soldier raised his shield to block the attack.
Hàn 방패
병사는 공격을 막기 위해 방패를 들어 올렸다.
vi Tiêm vắc-xin là lá chắn quan trọng để bảo vệ sức khỏe.
Nhật 守護者
ワクチン接種は健康を守る盾となる。
Anh protector
Vaccination is an important shield for protecting health.
Hàn 수호자
예방접종은 건강을 지키는 방패가 된다.