làm vì
Phát âm
Bắc
/la̤ːm˨˩ vi̤˨˩/
Trung
/laːm˧˧ ji˧˧/
Nam
/laːm˨˩ ji˨˩/
Nghe
Trạng từ
làm vì
titular
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
làm vì
Diễn ngôn & logic
Nắm giữ một chức vụ hoặc danh hiệu nhưng không có thực quyền hoặc không trực tiếp thực hiện công việc.
vi Ông ấy chỉ là giám đốc làm vì thôi.
Cấu tạo
làm / vì
▸
Cấu tạo
làm / vì
Tương tự
trị vì / tại vì / nhân vì / mộc vị, thần vì …
▸
Tương tự
trị vì / tại vì / nhân vì / mộc vị, thần vì …
Dùng
việc làm / làm việc / làm vườn / làm tình …
▸
Dùng
việc làm / làm việc / làm vườn / làm tình …