kitô giáo
Phát âm
Bắc
/ki˧˧ to˧˧ zaːw˧˥/
Trung
/ki˧˥ to˧˥ ja̰ːw˩˧/
Nam
/ki˧˧ to˧˧ jaːw˧˥/
Nghe
Kitô giáo enreligious or cultural name
Danh từ riêng
Kitô giáo
religious or cultural name
2 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Kitô giáo
Tên riêng thuộc lĩnh vực tôn giáo hoặc văn hóa.
vi Tên gọi Kitô giáo xuất hiện ở đây.
Nghĩa 2
Danh từ riêng
Kitô giáo
Tên riêng.
vi Đây là Kitô giáo.
Cấu tạo
giáo
▸
Cấu tạo
giáo
Dùng
thầy giáo / giáo sư / cô giáo / giáo viên
▸
Dùng
thầy giáo / giáo sư / cô giáo / giáo viên