kiều
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Động từ
vi Bà ấy làm lễ kiều để xin tổ tiên che chở.
Nhật 祈願する
彼女は先祖の加護を祈る儀式を行った。
Anh pray for intercession
She performed a ceremony to pray for the ancestors' protection.
Hàn 기원하다
그녀는 조상의 보살핌을 비는 의식을 올렸다.
Danh từ riêng
vi Chị gái tôi và Kiều đang chuẩn bị bữa tối trong bếp.
Nhật キエウ
私の姉とキエウは台所で夕食の準備をしている。
Anh Kiều
My older sister and Kiều are preparing dinner in the kitchen.
Hàn 끼에우
우리 언니와 끼에우는 부엌에서 저녁을 준비하고 있다.
vi Bạn thân của tôi có họ Kiều và vừa chuyển đến sống cạnh nhà tôi.
Nhật キエウ
私の親友はキエウ姓で、私の家の隣に引っ越してきたばかりだ。
Anh Kiều
My close friend has the surname Kiều and has just moved next door to my house.
Hàn 끼에우
내 친한 친구는 끼에우 성씨이며 방금 우리 집 옆으로 이사 왔다.