goigoi

Hoa kiều

Phát âm Bắc /hwaː˧˧ kiə̤w˨˩/ Trung /hwaː˧˥ kiəw˧˧/ Nam /hwaː˧˧ kiəw˨˩/
Nghe
Danh từ
Hoa kiều overseas Chinese
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Hoa kiều Văn hóa & tên riêngChủ đề

Những người có nguồn gốc Trung Quốc hiện đang sinh sống và làm việc ở các quốc gia khác bên ngoài Trung Quốc.

vi Khu phố này có nhiều người Hoa kiều sinh sống.

Danh từ riêng

Nghĩa 2 Danh từ riêng
Hoa kiều

Tên riêng.

vi Hoa kiều là một tên riêng.

Cấu tạo
hoa / kiều / 華僑
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
華僑
Ứng viên theo âm tiết
hoa kiều (嬌 / 蕎)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
việt kiều / tiểu kiều / Bru - Vân Kiều / yêu kiều …
Dùng
hoa hồng / hoa quả / hoa liên / hoa văn …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.