khoai sọ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mẹ tôi thường nấu canh với khoai sọ.
Nhật タロイモ
母はよくタロイモでスープを作る。
Anh taro
My mother often cooks soup with taro.
Hàn 토란
어머니는 자주 토란으로 국을 끓이신다.
Cấu tạo
khoai / sọ / từ thuần Việt (từ tiếng Việt nguyên thủy) …
▸
Nguồn gốctừ thuần Việt (từ tiếng Việt nguyên thủy)