khai trí
Động từ
Làm cho ai đó mở ra tri thức, hiểu biết hoặc khả năng nhận thức.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
enlighten
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Làm cho ai đó mở ra tri thức, hiểu biết hoặc khả năng nhận thức.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
enlighten
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
khai / trí / 開置
▸
Cấu tạo
khai / trí / 開置
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
開置
Ứng viên theo âm tiết
khai
開
trí
置
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hứng trí / phối trí / chia trí / tôn trí
▸
Tương tự
hứng trí / phối trí / chia trí / tôn trí
Dùng
triển khai / khai thác / công khai / khai cuộc …
▸
Dùng
triển khai / khai thác / công khai / khai cuộc …