khai bút
Phát âm
Bắc
/xaːj˧˧ ɓut˧˥/
Trung
/kʰaːj˧˥ ɓṵk˩˧/
Nam
/kʰaːj˧˧ ɓuk˧˥/
khởi bút enstart the year writing
Động từ
khởi bút
start the year writing
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
khởi bút
Hành động cơ bản
việc mở đầu năm mới bằng cách viết vài nét đầu năm theo truyền thống
Cấu tạo
khai / bút / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 開笔 …
▸
Cấu tạo
khai / bút / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 開笔 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 開笔
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
開笔
Ứng viên theo âm tiết
khai
開
bút
筆
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
triển khai / khai thác / công khai / khai cuộc …
▸
Dùng
triển khai / khai thác / công khai / khai cuộc …