goigoi

chấp bút

Động từ
Thực hiện việc viết lách thay cho người khác hoặc viết chung cùng với một người khác.
Nhật 代筆する
Anh ghostwrite
Hàn 대필하다
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ʨəp˧˥ ɓut˧˥/ Trung /ʨə̰p˩˧ ɓṵk˩˧/ Nam /ʨəp˧˥ ɓuk˧˥/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Thực hiện việc viết lách thay cho người khác hoặc viết chung cùng với một người khác. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Anh ấy đã chấp bút cho cuốn hồi ký của vị giáo sư già.

Nhật 代筆する

彼は老教授のために自叙伝を代筆した。

Anh ghostwrite

He ghostwrote the memoirs for the old professor.

Hàn 대필하다

그는 노교수를 위해 자서전을 대필했다.

Nghĩa 2 Động từ
Viết ra bản thảo đầu tiên hoặc phiên bản sơ bộ của một văn bản hay tài liệu.

vi Tôi đang chấp bút bản thảo sơ bộ cho dự án mới.

Nhật 草案を書く

今、新しいプロジェクトの草案を書いているところだ。

Anh to draft

I am drafting the preliminary version for the new project.

Hàn 초안을 작성하다

지금 새 프로젝트의 초안을 작성하고 있다.

Cấu tạo
chấp / bút / 執筆
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
執筆
Ứng viên theo âm tiết
chấp 執 bút 筆
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
chấp nhận / tranh chấp / chấp hành / chấp thuận …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.