chấp bút
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Anh ấy đã chấp bút cho cuốn hồi ký của vị giáo sư già.
Nhật 代筆する
彼は老教授のために自叙伝を代筆した。
Anh ghostwrite
He ghostwrote the memoirs for the old professor.
Hàn 대필하다
그는 노교수를 위해 자서전을 대필했다.
vi Tôi đang chấp bút bản thảo sơ bộ cho dự án mới.
Nhật 草案を書く
今、新しいプロジェクトの草案を書いているところだ。
Anh to draft
I am drafting the preliminary version for the new project.
Hàn 초안을 작성하다
지금 새 프로젝트의 초안을 작성하고 있다.