goigoi

khối

Phát âm Bắc /xoj˧˥/ Trung /kʰo̰j˩˧/ Nam /kʰoj˧˥/
block enblock or mass
6 senses 4 nghĩa
Danh từ
block block or mass
Danh từ / Tính từ
cube cube/cubic volume
Danh từ
bloc political/economic bloc
+1 thêm nghĩa
Chi tiết
6 senses · 4 nghĩa

block (block or mass)

Danh từ · 1 senses
Nghĩa 1 Danh từ
khối Tính chất & trạng tháiChủ đề Số & đơn vịThẻ

Một vật có hình dạng xác định hoặc một lượng lớn chất nào đó kết lại.

vi Có một khối đá lớn nằm giữa đường.

cube (cube/cubic volume)

Danh từ / Tính từ · 2 senses

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
khối

Hình lập phương hoặc đơn vị tính thể tích tương ứng với lũy thừa mũ ba.

vi Hãy tính thể tích của hình khối này.

Tính từ

Nghĩa 2 Tính từ
khối

Dùng để chỉ các đơn vị đo lường thể tích có hình lập phương.

vi Bể nước này có dung tích mười mét khối.

bloc (political/economic bloc)

Danh từ · 1 senses
Nghĩa 1 Danh từ
khối

Nhóm các quốc gia cùng hành động vì một mục tiêu chính trị hoặc kinh tế.

vi Các nước trong khối đang thảo luận về chính sách mới.

myriad (myriad or emphatic no / way)

Danh từ / Trạng từ · 2 senses

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
khối

Một số lượng rất lớn người hoặc sự vật nào đó tập hợp lại.

vikhối người đang chờ bên ngoài.

Trạng từ

Nghĩa 2 Trạng từ
khối

Dùng để nhấn mạnh sự phủ nhận hoặc thách thức ý kiến của người khác.

vi Anh muốn thắng tôi à? Khối nhé!

Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.