khối
Chi tiết
6 senses · 4 nghĩa
▸
block (block or mass)
Một vật có hình dạng xác định hoặc một lượng lớn chất nào đó kết lại.
vi Có một khối đá lớn nằm giữa đường.
cube (cube/cubic volume)
Danh từ
Hình lập phương hoặc đơn vị tính thể tích tương ứng với lũy thừa mũ ba.
vi Hãy tính thể tích của hình khối này.
Tính từ
Dùng để chỉ các đơn vị đo lường thể tích có hình lập phương.
vi Bể nước này có dung tích mười mét khối.
bloc (political/economic bloc)
Nhóm các quốc gia cùng hành động vì một mục tiêu chính trị hoặc kinh tế.
vi Các nước trong khối đang thảo luận về chính sách mới.
myriad (myriad or emphatic no / way)
Danh từ
Một số lượng rất lớn người hoặc sự vật nào đó tập hợp lại.
vi Có khối người đang chờ bên ngoài.
Trạng từ
Dùng để nhấn mạnh sự phủ nhận hoặc thách thức ý kiến của người khác.
vi Anh muốn thắng tôi à? Khối nhé!