huyết khối
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Bác sĩ đang kiểm tra các triệu chứng của bệnh huyết khối.
Nhật 血栓症
医師は血栓症の症状を検査している。
Anh thrombosis
The doctor is checking the symptoms of thrombosis.
Hàn 혈전증
의사가 혈전증 증상을 검사하고 있다.
vi Huyết khối trong mạch máu có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm.
Nhật 血栓
血管内の血栓は多くの危険な合併症を引き起こし得る。
Anh thrombus
A thrombus in the blood vessel can cause many dangerous complications.
Hàn 혈전
혈관 내 혈전은 많은 위험한 합병증을 유발할 수 있다.