goigoi

huyết khối

Danh từ
Một tình trạng y tế đặc trưng bởi sự hình thành cục máu đông bên trong mạch máu, gây cản trở dòng máu.
Nhật 血栓症
Anh thrombosis
Hàn 혈전증
+1 thêm nghĩa
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một tình trạng y tế đặc trưng bởi sự hình thành cục máu đông bên trong mạch máu, gây cản trở dòng máu. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Bác sĩ đang kiểm tra các triệu chứng của bệnh huyết khối.

Nhật 血栓症

医師は血栓症の症状を検査している。

Anh thrombosis

The doctor is checking the symptoms of thrombosis.

Hàn 혈전증

의사가 혈전증 증상을 검사하고 있다.

Nghĩa 2 Danh từ
Một cục máu đông được hình thành tại chỗ trong hệ thống mạch máu của cơ thể và gây cản trở dòng máu.

vi Huyết khối trong mạch máu có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm.

Nhật 血栓

血管内の血栓は多くの危険な合併症を引き起こし得る。

Anh thrombus

A thrombus in the blood vessel can cause many dangerous complications.

Hàn 혈전

혈관 내 혈전은 많은 위험한 합병증을 유발할 수 있다.

Cấu tạo
huyết / khối / 血塊
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
血塊
Ứng viên theo âm tiết
huyết 血 khối 塊
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
huyết khối / huyết khối
▸
Dùng
huyết chiến / tâm huyết / huyết thống / băng huyết …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.