khô
Nghĩa
4 nghĩa · 4 nghĩa
▸
Trạng thái không có nước hoặc hơi ẩm, hoặc thiếu mưa.
vi Quần áo đã khô sau khi phơi nắng.
Nhật 乾いた
服は日なたに干した後、乾きました。
Anh dry
The clothes are dry after being in the sun.
Hàn 마른
옷은 햇볕에 말린 뒤 말랐습니다.
Người có tính cách lạnh lùng hoặc có thái độ cộc lốc.
vi Anh ấy có cách nói chuyện hơi khô.
Nhật そっけない
彼の話し方は少しそっけないです。
Anh unemotional
He has a rather dry way of speaking.
Hàn 무뚝뚝한
그의 말투는 좀 무뚝뚝합니다.
Thực phẩm như cá, mực hoặc thịt được làm khô để bảo quản.
vi Mẹ mua khô cá ở chợ.
Nhật 干物
母は市場で干し魚を買いました。
Anh dried fish; dried food
Mom bought dried fish at the market.
Hàn 건어물; 말린 음식
엄마는 시장에서 말린 생선을 샀습니다.
Phần bã còn lại sau khi ép nguyên liệu thực vật để lấy dầu hoặc nước quả.
vi Người ta dùng khô dầu để làm phân bón.
Nhật 搾りかす
油かすは肥料として使われます。
Anh press cake; pomace
Oilseed press cake is used as fertilizer.
Hàn 압착 찌꺼기
기름을 짜고 남은 찌꺼기는 비료로 쓰입니다.