goigoi

khô

Phát âm Bắc /xo˧˧/ Trung /kʰo˧˥/ Nam /kʰo˧˧/
dry endry not wet
4 senses 4 nghĩa
Tính từ
dry dry not wet
Tính từ
unemotional dry personality or sharp sound
Danh từ
jerky jerky dried meat
+1 thêm nghĩa
Chi tiết
4 senses · 4 nghĩa

dry (dry not wet)

Tính từ · 1 senses
Nghĩa 1 Tính từ
khô Thời tiếtChủ đề Thời tiếtThẻ

Trạng thái không có nước hoặc hơi ẩm, hoặc thiếu mưa.

vi Quần áo đã khô sau khi phơi nắng.

unemotional (dry personality or sharp sound)

Tính từ · 1 senses
Nghĩa 1 Tính từ
khô

Người có tính cách lạnh lùng hoặc có thái độ cộc lốc.

vi Anh ấy có cách nói chuyện hơi khô.

jerky (jerky dried meat)

Danh từ · 1 senses
Nghĩa 1 Danh từ
khô

Thực phẩm như cá, mực hoặc thịt được làm khô để bảo quản.

vi Mẹ mua khô cá ở chợ.

meal (press cake pomace)

Danh từ · 1 senses
Nghĩa 1 Danh từ
khô

Phần chất rắn còn lại của một chất sau khi được ép lấy nước.

vi Người ta dùng khô dầu để làm phân bón.

Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.