goigoi

khô

Tính từ
Trạng thái không có nước hoặc hơi ẩm, hoặc thiếu mưa.
Nhật 乾いた
Anh dry
Hàn 마른
Phát âm Bắc /xo˧˧/ Trung /kʰo˧˥/ Nam /kʰo˧˧/
Nghe
4 nghĩa 4 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa · 4 nghĩa
▸

Trạng thái không có nước hoặc hơi ẩm, hoặc thiếu mưa.

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Trạng thái không có nước hoặc hơi ẩm, hoặc thiếu mưa. Tính chất, trạng thái & lớp từChủ đề Thời tiết, địa hình, môi trường & thiên taiChủ đề Thời tiếtThẻ

vi Quần áo đã khô sau khi phơi nắng.

Nhật 乾いた

服は日なたに干した後、乾きました。

Anh dry

The clothes are dry after being in the sun.

Hàn 마른

옷은 햇볕에 말린 뒤 말랐습니다.

Người có tính cách lạnh lùng hoặc có thái độ cộc lốc.

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Người có tính cách lạnh lùng hoặc có thái độ cộc lốc. Thời tiết, địa hình, môi trường & thiên taiChủ đề

vi Anh ấy có cách nói chuyện hơi khô.

Nhật そっけない

彼の話し方は少しそっけないです。

Anh unemotional

He has a rather dry way of speaking.

Hàn 무뚝뚝한

그의 말투는 좀 무뚝뚝합니다.

Thực phẩm như cá, mực hoặc thịt được làm khô để bảo quản.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Thực phẩm như cá, mực hoặc thịt được làm khô để bảo quản. Thời tiết, địa hình, môi trường & thiên taiChủ đề

vi Mẹ mua khô cá ở chợ.

Nhật 干物

母は市場で干し魚を買いました。

Anh dried fish; dried food

Mom bought dried fish at the market.

Hàn 건어물; 말린 음식

엄마는 시장에서 말린 생선을 샀습니다.

Phần bã còn lại sau khi ép nguyên liệu thực vật để lấy dầu hoặc nước quả.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Phần bã còn lại sau khi ép nguyên liệu thực vật để lấy dầu hoặc nước quả. Thời tiết, địa hình, môi trường & thiên taiChủ đề

vi Người ta dùng khô dầu để làm phân bón.

Nhật 搾りかす

油かすは肥料として使われます。

Anh press cake; pomace

Oilseed press cake is used as fertilizer.

Hàn 압착 찌꺼기

기름을 짜고 남은 찌꺼기는 비료로 쓰입니다.

Tương tự
khớ / khó / khở / khò …
▸
Dùng
khô khan / khô khốc / khô queo / cóc khô …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.