khô
Chi tiết
4 senses · 4 nghĩa
▸
dry (dry not wet)
Trạng thái không có nước hoặc hơi ẩm, hoặc thiếu mưa.
vi Quần áo đã khô sau khi phơi nắng.
unemotional (dry personality or sharp sound)
Người có tính cách lạnh lùng hoặc có thái độ cộc lốc.
vi Anh ấy có cách nói chuyện hơi khô.
jerky (jerky dried meat)
Thực phẩm như cá, mực hoặc thịt được làm khô để bảo quản.
vi Mẹ mua khô cá ở chợ.
meal (press cake pomace)
Phần chất rắn còn lại của một chất sau khi được ép lấy nước.
vi Người ta dùng khô dầu để làm phân bón.